nghỉ trưa

nghỉ trưa

Các nhân viên nghỉ trưa tại bàn làm việc của họ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ngừng làm việc, học tập hoặc các hoạt động khác vào buổi trưa để nghỉ ngơi, ăn uống: Hành động tạm dừng các công việc thường lệ vào khoảng giữa ngày, thường sau bữa ăn trưa, nhằm lấy lại sức lực.
    • thời gian rảnh rỗi, thư giãn vào buổi trưa: Chỉ khoảng thời gian được dành riêng cho việc thư giãn, ngủ ngắn hoặc các hoạt động cá nhân vào giữa trưa.
  2. Danh từ:

    • Khoảng thời gian nghỉ ngơi vào buổi trưa: Khoảng thời gian cụ thể được quy định hoặc thông lệ để mọi người tạm dừng công việc, học tập vào giữa trưa.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Công ty chúng tôi thường nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ 30. (Chúng tôi tạm dừng làm việc vào khoảng thời gian đó.)
    • Học sinh được nghỉ trưa hai tiếng để về nhà ăn cơm. (Các em học sinh thời gian rảnh để về nhà.)
  • Danh từ:

    • Giờ nghỉ trưa của tôi khá ngắn, chỉ đủ để ăn một bữa vội. (Khoảng thời gian nghỉ của tôi không dài.)
    • Trong giờ nghỉ trưa, nhiều nhân viên tranh thủ chợp mắt một lát. (Vào lúc đó, họ thư giãn bằng cách ngủ ngắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giờ nghỉ trưa": cụm danh từ chỉ khung giờ cụ thể được dành cho việc nghỉ trưa.

    • Giờ nghỉ trưa bắt đầu lúc 11h30. (Thời điểm bắt đầu khoảng nghỉ giữa trưa 11 giờ 30.)
  • "được nghỉ trưa": diễn tả quyền lợi hoặc sự cho phép thời gian nghỉ buổi trưa.

    • Nhân viên mới cũng được nghỉ trưa đầy đủ. (Họ quyền lợi đó như mọi người.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghỉ ngơi (động từ): dừng hoạt động để lấy lại sức, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ vào buổi trưa.

    • Sau khi làm việc căng thẳng, anh ấy cần nghỉ ngơi. (Anh ấy cần thư giãn nói chung.)
  • Ngủ trưa (động từ): hành động cụ thể đi ngủ vào buổi trưa, thường một phần của việc "nghỉ trưa".

    • Ông ấy thói quen ngủ trưa đúng 15 phút mỗi ngày. (Đây một hoạt động trong lúc nghỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghỉ buổi trưa: cách nói nhấn mạnh thời điểm "buổi trưa".
  • Nghỉ giữa giờ trưa: thường dùng trong bối cảnh lịch trình chia thành các buổi, các giờ.
Các cụm từ liên quan
  • Nghỉ trưa tại chỗ: nghỉ trưa ngay tại nơi làm việc hoặc học tập, không di chuyển đi đâu xa.

    • nhà xa, tôi thường nghỉ trưa tại chỗ. (Tôi nghỉ ngay tại công ty.)
  • Kết thúc giờ nghỉ trưa: thời điểm hết khoảng thời gian nghỉ bắt đầu lại công việc.

    • Mọi người trở lại làm việc sau khi kết thúc giờ nghỉ trưa. (Họ bắt đầu làm việc lại.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nghỉ trưa ba bữa": (thành ngữ, cách nói vui) chỉ việc ngủ trưa quá lâu, xem như đã ngủ qua ba bữa ăn.

    • Cậu ấy ngủ say quá, tưởng như nghỉ trưa ba bữa. (Ám chỉ giấc ngủ trưa rất dài.)
  • "Giấc ngủ trưa vàng": cách nói đề cao lợi ích của việc chợp mắt buổi trưa đối với sức khỏe tinh thần.

    • Đừng bỏ qua giấc ngủ trưa vàng, giúp bạn tỉnh táo cả buổi chiều. (Đây một giấc ngủ quý giá.)